thon thon

Học thuật
Thân thiện
thon thon

Cô ấy có đôi chân thon thon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi thon, dáng mảnh mai thanh thoát: Từ "thon thon" dùng để miêu tả hình dáng của một vật hoặc bộ phận cơ thể (thường chân, tay, ngón tay, eo) kích thước nhỏ nhắn, thuôn dài một cách cân đối đẹp mắt, nhưngmức độ nhẹ hơn so với "thon". gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, thanh tú.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi bàn tay ấy thon thon, trắng muốt. (Đôi bàn tay của ấy hơi thon, trắng muốt.)
    • gái dáng người mảnh mai với đôi chân thon thon. ( gái dáng người mảnh mai với đôi chân hơi thon.)
    • Chiếc bình gốm cổ thon thon rất tinh xảo. (Chiếc bình gốm phần cổ hơi thon rất tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thon thon thả": Cụm từ này thường dùng trong thơ ca, văn học để miêu tả vẻ đẹp mềm mại, uyển chuyển thanh thoát, thường của bàn tay, ngón tay hoặc dáng đi.
    • Bàn tay thon thon thả của người thiếu nữ. (Bàn tay thanh thoát, mảnh mai của người thiếu nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thon (tính từ): Thon, mảnh, nhỏ dần về một phía. Mức độ rõ rệt hơn "thon thon".
    • Vòng eo thon. (Vòng eo thon.)
  • Mảnh mai (tính từ): Nhỏ thanh, thường dùng cho dáng người hoặc vật dài.
    • Dáng người mảnh mai. (Dáng người mảnh mai.)
  • Thanh mảnh (tính từ): Thanh mảnh, mang ý nghĩa tương tự "mảnh mai".
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ nhắn: kích thước nhỏ một cách dễ thương.
  • Thanh thoát: dáng vẻ nhẹ nhàng, tao nhã.
Lưu ý sử dụng
  • "Thon thon" từ láy, tạo cảm giác nhẹ nhàng, dịu êm hơn so với từ gốc "thon". thường mang sắc thái tích cực, dùng để khen ngợi vẻ đẹp.
  • Từ này chủ yếu dùng trong văn miêu tả, thơ ca hoặc lời nói trang trọng, ít dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hay khoa học.
thon thon

Cô ấy có đôi chân thon thon.

  1. Hơi thon.